dgnl.vn
HSA · Phần 1: Toán Học - Xử Lí Số Liệu · Hình học

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG PHẦN 2

Luyện PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG PHẦN 2 (HSA). 19 câu hỏi, 60 phút. Làm bài trực tuyến, chấm điểm và xem giải thích sau khi nộp bài trên DGNL.vn.

◷ 60 phút☑ 19 câu hỏi◎ Tổng hợp✓ Chấm điểm tự động
Bắt đầu làm bài

Giới thiệu đề thi

Luyện PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG PHẦN 2 (HSA). 19 câu hỏi, 60 phút. Làm bài trực tuyến, chấm điểm và xem giải thích sau khi nộp bài trên DGNL.vn.

Xem trước nội dung câu hỏi

  1. 1

    Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \((P):3x+4y+2z+5=0\) và điểm \(A(1;-2;3)\). Tính khoảng cách \(d\) từ \(A\) đến \((P)\).

  2. 2

    Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho \(A(1;2;3)\), \(B(3;4;4)\). Tìm tất cả giá trị tham số \(m\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến mặt phẳng \(2x+y+mz-1=0\) bằng độ dài đoạn thẳng \(AB\).

  3. 3

    Trong không gian \(Oxyz\), điểm \(M\) thuộc trục \(Oy\) và cách đều hai mặt phẳng \((P):x+y-z+1=0\) và \((Q):x-y+z-5=0\). Tọa độ \(M\) là

  4. 4

    Trong không gian \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng song song \((P):2x-y+z=0\) và \((Q):2x-y+z-7=0\). Tính khoảng cách giữa \((P)\) và \((Q)\).

  5. 5

    Trong không gian \(Oxyz\), cho \(A(2;0;0)\), \(B(0;4;0)\), \(C(0;0;6)\), \(D(2;4;6)\). Gọi \((P)\) là mặt phẳng song song với mặt phẳng \((ABC)\), đồng thời \((P)\) cách đều điểm \(D\) và mặt phẳng \((ABC)\). Phương trình mặt phẳng \((P)\) là

Một số câu được hiển thị để tham khảo. Đáp án và lời giải chỉ xuất hiện sau khi nộp bài.